Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS An Lập

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Casio

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Minh
Ngày gửi: 14h:22' 02-11-2011
Dung lượng: 143.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT DẦU TIẾNG THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
TRƯỜNG THCS AN LẬP BẬC TRUNG HỌC NĂM HỌC 2011-2012

Đề chính thức

Họ và tênhọc sinh: ………………………………………………………………
Lớp: ……………………… cấp THCS.
Thờii gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi : 13/10/2011.
Chú ý: - Thí sinh làm bài trực tiếp trên bài thi này.

ĐIỂM TOÀN BÀI THI
CHỮ KÝ CỦA GIÁM KHẢO


Bằng số
Bằng chữ
GK1
GK2






Quy định: Nếu không giaỉ thích gì thêm, hãy tính kết quả chính xác đến 10 chữ số.
Bài 1: (10 điểm)
Tính giá trị của các biểu thức sau và điền kết quả vào ô vuông:
a) A =  KQ:
b) B = 
c) d)




e) Biếtt: cosA = 0,8516 ; tgB = 3,1725 ; sinC = 0,4351.
Tính : E = cotg(A + B – C) ?
Bài 2: (6 điểm)
Tìm giá trị của x, y, z dưới dạng phân số (hoặc hỗn số) từ các phương trình sau rồi điền kết quả vào ô vuông :
a) 


b) 


c) 

Bài 3: (10 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng: 


b) Tìm ƯCLN và BCNN của 170586104 và 157464096.





c) Tìm số dư của phép chia: 987654312987654321 cho 123456789.



Tìm chữ số hàng chục của 172008
Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng  chia hết cho 13




Bài 4: (1điểm)

Cho u1 = 2008; u2 = 2009 và un+1 = un + un-1 với mọi n  2. Xác định u13 ?




Bài 5: (3,5 điểm )
Cho đa thức : P (x) = x3 + bx2 + cx + d và cho biết: P(1) = -15; P(2) = -15; P( 3) = -9.
a) Lập hệ phương trình tìm các hệ số b, c, d của P(x).

Giải: b, c, d là nghiệm của hệ phương trình sau:

 


b =
c =
d =


b) Tìm số dư r và đa thức thương Q(x) trong phép chia P (x) cho (x - 13).



Bài 6: (1điểm)
Cho đa thức : F(x) = x5 + 2x4 – 3x3 + 4x2 – 5x + m – 2008. Tìm giá trị của m để phương trình F(x) = 0 có một nghiệm là x = -1,31208.




Bài 7: ( 1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AC = 3AB . Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho DC = AB. Tính tổng số đo ?





Bài 8: (2 điểm) Cho tam giác ABC có  ; AB = 4cm ; AC = 6cm và trung tuyến AM. Từ B, kẻ BH vuông góc với AC taïi H và từ M, kẻ MK vuông góc với AC tại K (H, K ( AC). Tính độ dài đường trung tuyến AM.


















Điền kết quả vào ô vuông:


Bài 9: (3điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 8,91cm ; AC = 10,32cm và . (Tính chính xác đến 3 chữ số thập phân).
Độ dài đường cao BH.
Diện tích tam giác ABC.
Độ dài cạnh BC.






Điền kết quả vào ô vuông:

BH =
SABC =
BC =


Bài 10: (2điểm)
Cho hình thang vuông ABCD (BC // AD ; ) có AB = 12,35cm ; BC = 10,55cm ; .
Tính chu vi của hình thang ABCD.
Tính diện tích của hình thang ABCD.
Tính các góc của tam giác ADC.
( Làm tròn đến độ )

Điền kết quả vào ô vuông:
C ABCD =
SABCD =
 = ;  =






Lưu ý: Cán bộ coi thị không giải thích gì thêm!





















 
Gửi ý kiến